Đổi Mới Miễn Phí Trong Vòng 7 Ngày.
Đổi Và Bảo Hành Cực Dễ, Chỉ Cần Số Điện Thoại.
Giao Hàng Toàn Quốc.
Máy lạnh Panasonic Mono 2.0 HP CU/CS-N18AKH-8 (xuất xứ Indonesia) là lựa chọn lý tưởng cho không gian cần khả năng làm mát mạnh mẽ kết hợp lọc không khí sạch. Sản phẩm không chỉ mang lại cảm giác mát lạnh tức thì mà còn giúp nâng cao chất lượng không khí trong nhà, hướng đến trải nghiệm sống thoải mái và an toàn hơn cho gia đình.
Một trong những điểm nổi bật của máy lạnh Panasonic CU/CS-N18AKH-8 chính là công nghệ nanoe-G hiện đại.
→ Đây là giải pháp lý tưởng cho gia đình có trẻ nhỏ, người lớn tuổi hoặc khu vực có mức độ ô nhiễm cao.

Không cần chờ đợi lâu, chỉ với một nút bấm:
.jpg)
Công nghệ AEROWINGS giúp tối ưu hiệu quả làm mát:
→ Phù hợp cho phòng có diện tích từ 20–30m² như phòng khách, phòng làm việc hoặc phòng ngủ lớn.
.jpg)
Tiếng ồn là yếu tố ảnh hưởng lớn đến chất lượng sinh hoạt. Với chế độ Quiet:
(1).jpg)
Máy lạnh Panasonic được thiết kế để chăm sóc giấc ngủ của bạn:
.jpg)
Sản phẩm sử dụng môi chất lạnh R32 với nhiều ưu điểm:
.jpg)
Không chỉ mạnh về công nghệ, máy lạnh Panasonic 2.0 HP còn ghi điểm với thiết kế:
.jpg)
Máy lạnh Panasonic Mono 2.0 HP CU/CS-N18AKH-8 là sự kết hợp hoàn hảo giữa hiệu suất làm lạnh, công nghệ lọc không khí và thiết kế hiện đại. Đây không chỉ là thiết bị làm mát mà còn là giải pháp nâng cao chất lượng không khí và cuộc sống cho gia đình bạn.
→ Liên hệ ngay hôm nay để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá tốt nhất.
Thông số kỹ thuật | |||
| Điều hòa Panasonic | Dán nóng | CS-N18AKH-8 | |
| Dàn lạnh | CU-N18AKH-8 | ||
| Công suất làm lạnh | kW | 5.28 | |
| Btu/h | 18 | ||
| CSPF | 4.97 | ||
| EER | Btu/hW | 11.25 | |
| W/W | 3.3 | ||
| Thông số điện | Điện áp | V | 220 |
| Cường độ dòng điện | A | 7.4 | |
| Công suất điện | W | 1600 | |
| Khử ẩm | L/h | 2.9 | |
| Pt/h | 6.1 | ||
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh | mᶾ/phút (ftᶾ/phút) | 18.5(653) |
| Dàn nóng | mᶾ/phút (ftᶾ/phút) | 39.3 (1,390) | |
| Độ ồn | Dàn lạnh (C/T) | dB(A) | 44/36 |
| Dàn nóng (C) | dB(A) | 52 | |
| Kích thước | Cao | mm | 295 (619) |
| inch | 11-5/8 (24-3/8) | ||
| Rộng | mm | 1,040 (824) | |
| inch | 40-31/32(32-15/32) | ||
| Sâu | mm | 244 (299) | |
| inch | 9-5/8 (11-25/32) | ||
| Khối lượng | Dàn lạnh | kg (lb) | 12 (26) |
| Dàn nóng | kg (lb) | 36 (79) | |
| Đường kính ống dẫn | Ống lỏng | mm | ø 6.35 |
| inch | 1/4 | ||
| Ống hơi | mm | ø 12.70 | |
| inch | 1/2 | ||
| Giới hạn đường ống | Chiều dài tiêu chuẩn | m | 7.5 |
| Chiều dài tối đa | m | 30 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 20 | |
| Gas nạp bổ sung* | g/m | 15 | |
| Nguồn cấp điện | Dàn lạnh | ||
Tham gia hơn 40.00 người đăng ký và nhận phiếu giảm giá mới vào thứ Bảy hàng tuần.