Đổi Mới Miễn Phí Trong Vòng 7 Ngày.
Đổi Và Bảo Hành Cực Dễ, Chỉ Cần Số Điện Thoại.
Giao Hàng Toàn Quốc.
Máy lạnh Panasonic Inverter 1.5 HP CU/CS-U12BKH-8 (xuất xứ Malaysia) là lựa chọn lý tưởng cho những gia đình hiện đại đang tìm kiếm một thiết bị vừa làm lạnh hiệu quả, vừa bảo vệ sức khỏe và tiết kiệm điện năng. Sản phẩm nổi bật với công nghệ Nanoe™ X thế hệ 2, iAuto-X làm lạnh nhanh, cùng hệ thống ECO A.I thông minh, mang đến không gian sống trong lành, dễ chịu suốt cả ngày.
Dàn lạnh:
Máy sở hữu thiết kế treo tường nhỏ gọn, đường nét vuông vức tinh tế cùng gam màu trắng trang nhã, dễ dàng hòa hợp với nhiều phong cách nội thất từ phòng ngủ đến phòng khách.
Dàn nóng:

Với công suất 1.5 HP, máy phù hợp cho không gian 15 – 20m² như phòng ngủ, phòng làm việc hoặc phòng khách nhỏ.
Công nghệ iAuto-X giúp:
→ Mang lại cảm giác mát lạnh tức thì, đặc biệt hữu ích trong những ngày nắng nóng cao điểm.
.jpg)
Hệ thống đảo gió tự động lên/xuống – trái/phải giúp phân bổ không khí lạnh đồng đều khắp phòng. Thiết kế cánh gió thông minh hạn chế thổi trực tiếp vào người, giảm nguy cơ:
→ Rất phù hợp với gia đình có trẻ nhỏ và người lớn tuổi.
.jpg)
Sản phẩm tích hợp bộ đôi công nghệ tiết kiệm điện hàng đầu:
→ Giải pháp tối ưu cho hóa đơn điện mỗi tháng mà vẫn đảm bảo hiệu quả sử dụng.
.png)
Máy lạnh Panasonic Inverter CU/CS-U12BKH-8 không chỉ làm mát mà còn bảo vệ sức khỏe gia đình:
→ Mang đến bầu không khí trong lành, an toàn cho hệ hô hấp.
.jpg)
Sản phẩm được trang bị hàng loạt tiện ích hiện đại:
.jpg)
Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc máy lạnh Panasonic Inverter 1.5 HP vừa hiệu suất cao, vừa tiết kiệm điện và chăm sóc sức khỏe gia đình, thì CU/CS-U12BKH-8 chính là lựa chọn đáng đầu tư.
→ Liên hệ ngay hôm nay để được tư vấn chi tiết và nhận ưu đãi tốt nhất – tận hưởng không gian sống mát lạnh, trong lành và tiện nghi mỗi ngày!
Thông số kỹ thuật | |||
| Điều hòa Panasonic | DÀN LẠNH | (50Hz) | CS-U12BKH-8 |
| DÀN NÓNG | CU-XU12BKH-8 | ||
| Công suất làm lạnh | (nhỏ nhất - lớn nhất) | kW | 3.50 (1.02-4.20) |
| (nhỏ nhất - lớn nhất) | Btu/h | 11,900 (3,480-14,300) | |
| EER | (nhỏ nhất - lớn nhất) | Btu/hW | 12.53 (13.92-11.44) |
| (nhỏ nhất - lớn nhất) | W/W | 3.68 (4.08-3.36) | |
| CSPF | 6.33 | ||
| Thông số điện | Điện áp | V | 220 |
| Cường độ dòng điện | A | 4.4 | |
| Công suất điện (nhỏ nhất - lớn nhất) | W | 950 (250-1,250) | |
| Khử ẩm | L/h | 2.0 | |
| Pt/h | 4.2 | ||
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh | mᶾ/phút (ftᶾ/phút) | 12.5 (440) |
| Dàn nóng | mᶾ/phút (ftᶾ/phút) | 30.9 (1,090) | |
| Độ ồn | Dàn lạnh (C/TB/T) | dB(A) | 40/28/19 |
| Dàn nóng (C) | dB(A) | 48 | |
| Kích thước | Cao | mm | 295 (542) |
| inch | 11-5/8 (21-11/32) | ||
| Rộng | mm | 870 (780) | |
| inch | 34-9/32 (30-23/32) | ||
| Sâu | mm | 229 (289) | |
| inch | 9-1/32 (11-13/32) | ||
| Khối lượng | Dàn lạnh | kg (lb) | 10 (22) |
| Dàn nóng | kg (lb) | 23 (51) | |
| Đường kính ống dẫn | Ống lỏng | mm | ø6.35 |
| inch | 1/4 | ||
| Ống hơi | mm | ø9.52 | |
| inch | 3/8 | ||
| Giới hạn đường ống | Chiều dài tiêu chuẩn | m | 7.5 |
| Chiều dài tối đa | m | 20 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 15 | |
| Gas nạp bổ sung* | g/m | 10 | |
| Nguồn cấp điện | Dàn lạnh | ||
Tham gia hơn 40.00 người đăng ký và nhận phiếu giảm giá mới vào thứ Bảy hàng tuần.