Đổi Mới Miễn Phí Trong Vòng 7 Ngày.
Đổi Và Bảo Hành Cực Dễ, Chỉ Cần Số Điện Thoại.
Giao Hàng Toàn Quốc.
Máy lạnh Mitsubishi Electric Inverter 2.0 HP MSY-GR50VF sở hữu thiết kế hiện đại với gam màu trắng thanh lịch, dễ dàng hài hòa cùng nhiều phong cách nội thất khác nhau từ phòng ngủ, phòng khách đến phòng làm việc. Kiểu dáng tinh tế không chỉ nâng tầm không gian sống mà còn mang đến cảm giác sang trọng cho ngôi nhà của bạn.
Với công suất 2.0 HP – 17.742 BTU/H, sản phẩm phù hợp cho không gian có diện tích từ 20 – 30 m² (khoảng 60 – 80 m³), mang lại khả năng làm lạnh nhanh và ổn định.
Điểm nổi bật của máy lạnh Mitsubishi Electric MSY-GR50VF chính là công nghệ PAM Inverter hiện đại giúp tối ưu hiệu quả sử dụng điện năng. Bộ vi xử lý Inverter kết hợp điều khiển PAM giúp máy tận dụng đến 98% nguồn điện đầu vào, hạn chế thất thoát năng lượng và duy trì khả năng vận hành ổn định.
Nhờ đó, người dùng vừa tận hưởng không gian mát lạnh dễ chịu vừa giảm đáng kể chi phí điện hằng tháng.

Chế độ Econo Cool hoạt động thông minh bằng cách tự động điều chỉnh hướng gió dựa trên nhiệt độ tại cửa gió. Khi kích hoạt, máy sẽ tăng nhiệt độ cài đặt thêm 2°C nhưng vẫn đảm bảo cảm giác mát mẻ thoải mái cho người dùng.
Công nghệ này giúp tiết kiệm đến 20% điện năng tiêu thụ, phù hợp với nhu cầu sử dụng lâu dài cho gia đình hiện đại.

Khi kích hoạt chế độ làm lạnh nhanh, quạt gió của Mitsubishi Electric 1 chiều MSY-GR50VF sẽ tăng tốc độ lên đến 10%, nhanh chóng đưa hơi lạnh lan tỏa khắp căn phòng.
Luồng gió mạnh kết hợp nhiệt độ thấp giúp không gian được làm mát gần như ngay lập tức, đặc biệt hữu ích trong những ngày thời tiết oi bức.

Sản phẩm được trang bị bộ lọc hiện đại giúp nâng cao chất lượng không khí trong nhà:
Nhờ đó, không gian sống luôn trong lành, sạch khuẩn và an toàn hơn cho sức khỏe cả gia đình.

Máy lạnh Mitsubishi Electric Inverter MSY-GR50VF được tích hợp lớp phủ kép chống bám bẩn giúp hạn chế dầu mỡ, bụi bẩn, khói thuốc tích tụ bên trong quạt lồng sóc và dàn lạnh.
Công nghệ này không chỉ duy trì luồng gió sạch mà còn hỗ trợ máy vận hành bền bỉ, giảm tình trạng bám bụi gây ảnh hưởng hiệu suất làm lạnh.
Máy hoạt động với độ ồn thấp, tạo nên không gian yên tĩnh lý tưởng cho việc nghỉ ngơi, học tập hoặc làm việc. Đây là lựa chọn phù hợp cho phòng ngủ gia đình, phòng trẻ em hoặc văn phòng cá nhân cần sự tập trung cao.

Dàn nóng của máy được trang bị nhiều công nghệ bảo vệ giúp nâng cao độ bền:
Nhờ đó, máy có thể vận hành ổn định và bền bỉ trong nhiều điều kiện môi trường khác nhau.
Remote điều khiển được thiết kế nhỏ gọn với màn hình hiển thị rõ nét và các phím chức năng bố trí thuận tiện. Đặc biệt, máy có khả năng hiển thị mã lỗi trực tiếp trên remote giúp người dùng dễ dàng kiểm tra và xử lý nhanh chóng khi cần thiết.

Chức năng Fuzzy Logic “I Feel” giúp máy tự động ghi nhớ nhiệt độ yêu thích của người dùng. Sau mỗi lần khởi động, hệ thống sẽ tự động thiết lập lại mức nhiệt phù hợp, mang đến trải nghiệm sử dụng tiện lợi và thoải mái hơn mỗi ngày.
Nếu bạn đang tìm kiếm một dòng máy lạnh inverter 2HP tiết kiệm điện, vận hành bền bỉ và làm lạnh hiệu quả cho không gian từ 20 – 30m² thì Mitsubishi Electric Inverter 2.0 HP MSY-GR50VF là lựa chọn đáng cân nhắc. Sản phẩm không chỉ nổi bật với khả năng tiết kiệm điện, lọc không khí sạch khuẩn mà còn sở hữu thiết kế sang trọng cùng độ bền cao theo tiêu chuẩn Nhật Bản.
→ Liên hệ ngay với LV Vina để được tư vấn chi tiết và sở hữu sản phẩm chính hãng với mức giá tốt cùng nhiều ưu đãi hấp dẫn.
Thông số kỹ thuật | |||
| Điều hòa Mitsubishi Electric | Dàn lạnh | MSY-GR50VF | |
| Dàn nóng | MUY-GR50VF | ||
| Chức năng | Làm lạnh | ||
| Công suất Danh định | kW | 5.2 (1.8-6.0) | |
| (Thấp - Cao) | Btu/h | 17,742 (6,142 - 20,472) | |
| Tiêu thụ điện | kW | 1.40 (0.34 - 1.84) | |
| Hiệu suất năng lượng (CSPF) | TCVN | ***** | |
| 7830:2015 | 5,61 | ||
| Môi chất lạnh | R32 | ||
| Dòng điện vận hành | A | 6,4 | |
| Lưu lượng gió (Cao nhất) | m³/min | 20,1 | |
| Kích thước điều hòa | Dàn lạnh | mm | 1,100x325x257 |
| (Dài x Rộng x Sâu) | Dàn nóng | mm | 800x550x285 |
| Trọng lượng | Dàn lạnh | kg | 17 |
| Dàn nóng | kg | 31,5 | |
| Độ ồn | Dàn lạnh (Thấp nhất - Cao nhất) | dB(A) | 27-33-38-44-49 |
| Dàn nóng (Cao nhất) | dB(A) | 52 | |
| Khả năng hút ẩm | l/h | 1,1 | |
| Kích cỡ ống | Gas | mm | 12,7 |
| (Đường kính ngoài) | Chất lỏng | mm | 6,35 |
| Nguồn cấp điện | Dàn nóng | ||
| Độ dài đường ống tối đa | m | 20 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 12 | |

Tham gia hơn 40.00 người đăng ký và nhận phiếu giảm giá mới vào thứ Bảy hàng tuần.