Đổi Mới Miễn Phí Trong Vòng 7 Ngày.
Đổi Và Bảo Hành Cực Dễ, Chỉ Cần Số Điện Thoại.
Giao Hàng Toàn Quốc.
Máy Lạnh LG Inverter 1.5 Hp IDC12M1 sở hữu thiết kế tối giản, hợp thời. Với tông màu trung tính, thiết bị dễ dàng kết hợp với mọi phong cách nội thất khác nhau. Kiểu dáng máy tương đối thon gọn, hài hòa nên việc lựa chọn vị trí lắp đặt trong phòng cũng rất linh hoạt.

Dàn nóng là thiết bị được lắp đặt ngoài trời nên đã được LG chú trọng trong việc gia tăng độ bền. Cụ thể dàn tản nhiệt được trang bị ống dẫn gas bằng đồng, lá tản nhiệt nhôm có phủ lớp chống ăn mòn Golden Fin. Với trang bị này, máy lạnh vẫn duy trì hoạt động ổn định lâu dài trước những tác động từ phía môi trường.
Mẫu máy lạnh LG 1 chiều này sở hữu công suất lạnh là 1.5HP - 12.300 BTU. Vậy nên đây là lựa chọn thích hợp dành cho những không gian phòng rộng từ 15 - 20m².
Máy lạnh LG IDC12M1 sở hữu công nghệ Jet Cool hỗ trợ tạo ra luồng khí lạnh mạnh mẽ, lan tỏa đều khắp phòng. Như vậy, khi chế độ làm lạnh nhanh được kích hoạt, người dùng không cần chờ đợi quá lâu để có được không gian mát mẻ, thoải mái.

Với chế độ làn gió êm dịu, máy lạnh LG IDC12M1 sẽ thay đổi hướng gió để người dùng có thể tận hưởng không gian dễ chịu hơn. Cụ thể, máy sẽ tạo ra luồng gió gián tiếp di chuyển từ phía trần nhà xuống sàn nhà. Khi đó người dùng sẽ cảm thấy thoải mái hơn vì không gặp phải tình trạng gió lùa.

Bên trong máy lạnh LG IDC12M1 đã được trang bị bộ lọc bụi PM2.5 có khả năng giữ lại những hạt bụi có kích thước nhỏ, lơ lửng trong không khí. Điều này giúp cho không gian phòng trở nên thông thoáng, trong lành hơn, mang lại cảm giác thoải mái cho người dùng.
Bên cạnh đó, máy lạnh LG IDC12M1 còn được tích hợp công nghệ Ionizer+ có khả năng giải phóng hàng chục ngàn tỷ các hạt ion vào trong không khí. Những hạt ion này sẽ liên kết và tiêu diệt hiệu quả vi khuẩn và nhiều tác nhân gây hại khác tồn tại trong không gian phòng. Nhờ đó sức khỏe của các thành viên trong gia đình luôn được bảo vệ tốt.

Điện năng luôn là vấn đề được nhiều người dùng quan tâm khi chọn mua máy lạnh cho gia đình. Đối với máy lạnh LG IDC12M1, người dùng có thể an tâm về vấn đề này bởi thiết bị đã được tích hợp công nghệ Inverter tiên tiến. Theo thống kê, mức tiêu thụ điện của mẫu máy lạnh LG Inverter này rơi vào khoảng 1.15kW/h và có hệ số tiết kiệm năng lượng là 5.22.

Không chỉ tiết kiệm điện, việc tích hợp công nghệ Inverter còn giúp cho máy lạnh LG vận hành êm ái, ít phát sinh tiếng ồn hơn. Về lâu dài, tuổi thọ của máy lạnh cũng được người dùng đánh giá cao.
Gas R32 vốn được biết đến là dòng gas thế hệ mới, sở hữu hiệu suất làm lạnh cao. Vì thế khi sử dụng dòng gas này, máy lạnh LG IDC12M1 không cần tiêu hao quá nhiều điện năng nhưng vẫn duy trì nhiệt độ lạnh ổn định. Mặt khác, R32 còn được đánh giá cao thì thân thiện với môi trường và ít tác động đến tầng Ozon. Vì vậy người dùng có thể an tâm khi lựa chọn gắn bó lâu dài cùng chiếc máy lạnh LG này.



Máy Lạnh LG Inverter 1.5 Hp IDC12M1 là lựa chọn phù hợp với những không gian phòng rộng từ 15 - 20m². Không chỉ làm lạnh nhanh, máy còn có khả năng điều chỉnh hướng gió linh hoạt, mang đến không gian thoải mái cho người dùng. Ngoài ra với công nghệ Ionizer+, thiết bị còn hỗ trợ tinh lọc không khí hiệu quả. Đây là dòng máy lạnh LG Inverter có hệ số tiết kiệm năng lượng là 5.22, vậy nên người dùng không cần lo lắng quá nhiều về chi phí điện năng.
Máy lạnh LG Inverter 1.5 HP IDC12M1 không chỉ đáp ứng tốt nhu cầu làm lạnh mà còn mang đến trải nghiệm sống tiện nghi, an toàn cho sức khỏe. Với hàng loạt công nghệ như Jet Cool, Inverter tiết kiệm điện, lọc khí Ionizer+, đây là sản phẩm đáng cân nhắc trong phân khúc 1.5HP.
→ Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc máy lạnh LG Inverter vừa bền bỉ – tiết kiệm – thông minh, thì IDC12M1 chính là lựa chọn không nên bỏ qua. Hãy liên hệ ngay để được tư vấn và sở hữu sản phẩm với mức giá tốt nhất!
Thông số kỹ thuật | |||
| Điều hòa LG | IDC12M1 | ||
| Công suất làm lạnh | kW | 3,60 (0,64-3,96) | |
| Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) | Btu/h | 12.300 (2.200-13.500) | |
| Hiệu suất năng lượng | 5 sao | ||
| CSPF | 5,81 | ||
| EER/COP | EER | W/W | 3,13 |
| (Btu/h)/W | 10,70 | ||
| Nguồn điện | Φ, V, Hz | 1 pha, 220-240V, 50Hz | |
| Điện năng tiêu thụ | Làm lạnh | W | 1,150 (200-1.290) |
| Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) | |||
| Cường độ dòng điện | Làm lạnh | A | 5,50 (1,10-7,20) |
| Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất - Lớn nhất) | |||
| DÀN LẠNH | |||
| Lưu lượng gió | Làm lạnh | m³/phút | 12,7 / 10,3 / 7,6 / 4,8 |
| Cao / Trung bình / Thấp / Siêu thấp | |||
| Độ ồn | Làm lạnh | dB(A) | 42 / 35 / 27 / 19 |
| Cao / Trung bình / Thấp / Siêu thấp | |||
| Kích thước | R × C × S | mm | 799 × 307 × 235 |
| Khối lượng | kg | 21,6 | |
| DÀN NÓNG | |||
| Lưu lượng gió | Tối đa | m³/phút | 27,0 |
| Độ ồn | Làm lạnh | dB(A) | 50 |
| Kích thước | R × C × S | mm | 717 × 495 × 230 |
| Khối lượng | kg | 21,6 | |
| Phạm vi hoạt động | °C DB | 18~48 | |
| Aptomat | A | 15 | |
| Dây cấp nguồn | No. × mm² | 3 × 1,0 | |
| Tín hiệu giữa dàn nóng và dàn lạnh | No. × mm² | 4 × 1,0 | |
| Đường kính ống dẫn | Ống lỏng | mm | ø 6,35 |
| Ống gas | mm | ø 9,52 | |
| Môi chất lạnh | Tên môi chất lạnh | R32 | |
| Nạp bổ sung | g/m | 13 | |
| Chiều dài ống | Tối thiểu / Tiêu | m | 3 / 7,5 / 15 |
| chuẩn / Tối đa | |||
| Chiều dài không cần nạp | m | 7,5 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 7 | |
| Cấp nguồn | Dàn lạnh và dàn nóng | ||
Tham gia hơn 40.00 người đăng ký và nhận phiếu giảm giá mới vào thứ Bảy hàng tuần.