Đổi Mới Miễn Phí Trong Vòng 7 Ngày.
Đổi Và Bảo Hành Cực Dễ, Chỉ Cần Số Điện Thoại.
Giao Hàng Toàn Quốc.
Điều hòa Nagakawa 9.000BTU 1 chiều NIS-C09R2U51 sở hữu thiết kế tinh tế với sắc trắng thanh lịch, phù hợp với nhiều phong cách nội thất khác nhau. Kiểu dáng nhỏ gọn giúp dễ dàng lắp đặt trong các không gian phòng ngủ, phòng làm việc hay cửa hàng nhỏ. Bề mặt máy được làm phẳng, hạn chế bám bụi và dễ dàng vệ sinh, giúp duy trì vẻ ngoài luôn sạch đẹp theo thời gian.

Với công suất làm lạnh 9.000BTU (tương đương 1HP), Nagakawa NIS-C09R2U51 là lựa chọn lý tưởng cho các không gian có diện tích dưới 15m². Máy có khả năng làm lạnh nhanh chóng, duy trì nhiệt độ ổn định, mang lại cảm giác dễ chịu và thoải mái trong suốt quá trình sử dụng.
Máy điều hòa Nagakawa sử dụng công nghệ Inverter tiên tiến giúp kiểm soát công suất hoạt động linh hoạt theo nhiệt độ phòng, từ đó tối ưu hóa mức tiêu thụ điện năng. Nhờ cơ chế này, điều hòa không chỉ giúp giảm hóa đơn tiền điện mà còn kéo dài tuổi thọ của máy, vận hành êm ái, không gây tiếng ồn lớn ảnh hưởng đến giấc ngủ hay công việc.

Chế độ Super trên điều hòa Nagakawa NIS-C09R2U51 giúp đẩy công suất máy nén lên mức tối đa ngay từ khi khởi động, giúp giảm nhiệt độ phòng nhanh chóng chỉ trong vài phút. Chế độ này đặc biệt hữu ích vào những ngày nắng nóng cao điểm hoặc khi bạn cần làm mát không gian ngay lập tức.

Điều hòa Nagakawa được trang bị công nghệ Nano Ag+ có khả năng khử mùi, diệt khuẩn vượt trội, giúp không khí trong phòng luôn trong lành, sạch khuẩn. Đây là công nghệ lý tưởng giúp bảo vệ sức khỏe cho cả gia đình, đặc biệt là người già và trẻ nhỏ.
Nagakawa NIS-C09R2U51 sở hữu hệ thống lọc không khí Nafin 5 lớp giúp loại bỏ bụi bẩn, vi khuẩn và các tác nhân gây dị ứng hiệu quả:
Dàn tản nhiệt của điều hòa Nagakawa được phủ lớp Golden Fin chống ăn mòn, giúp bảo vệ máy khỏi các tác nhân môi trường như hơi ẩm, nước mưa, muối biển,… nhờ đó, kéo dài tuổi thọ của sản phẩm.
Hệ thống đảo gió 3D-Auto cho phép cánh quạt tự động điều chỉnh hướng gió lên/xuống/trái/phải, giúp hơi lạnh lan tỏa khắp không gian một cách nhanh chóng và đồng đều.
Chế độ Smart Mode giúp điều hòa tự động nhận diện nhiệt độ phòng và điều chỉnh chế độ phù hợp:
Cảm biến nhiệt độ I-Feel được tích hợp trong remote, giúp máy nhận biết vị trí của người dùng và điều chỉnh hơi lạnh sao cho phù hợp, đảm bảo bạn luôn cảm thấy thoải mái nhất.
Chế độ Auto Clean giúp điều hòa tự động làm sạch dàn lạnh bằng cách đóng băng và rã băng, cuốn trôi bụi bẩn, vi khuẩn, giúp nâng cao hiệu suất làm lạnh và duy trì tuổi thọ của máy.
Nagakawa NIS-C09R2U51 sử dụng gas R32, môi chất lạnh có hiệu suất làm lạnh cao, giảm lượng khí thải CO₂, giúp bảo vệ môi trường và đảm bảo an toàn cho sức khỏe người dùng.

Máy lạnh Nagakawa Inverter 1.0 HP NIS-C9R2U51 là sự kết hợp hoàn hảo giữa hiệu suất làm lạnh, tiết kiệm điện và độ bền vượt trội. Với nhiều tính năng thông minh cùng thiết kế tinh tế, đây là lựa chọn đáng cân nhắc cho mọi gia đình hiện đại.
→ Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc máy lạnh inverter tiết kiệm điện, làm lạnh nhanh và bền bỉ, đừng bỏ qua sản phẩm này. Liên hệ ngay hôm nay để được tư vấn chi tiết và nhận ưu đãi tốt nhất!
Thông số kỹ thuật | |||
| Điều hòa Nagakawa | NIS-C09R2U51 | ||
| Công suất làm lạnh (Nhỏ nhất ~ Lớn nhất) | kw | 2.8(06~32) | |
| Btu/h | 9600 (2050~11000) | ||
| Điện năng tiêu thụ (Nhỏ nhất ~ Lớn nhất | W | 1030(100-1200) | |
| Cường độ dòng điện (Nhỏ nhất ~ Lớn nhất) | A | 4.4(0.56-5.32) | |
| Hậu suất năng lượng | EER | 2.68 | |
| Số sao | 3 sao | ||
| CSPF | 4.54 | ||
| Nguồn điện | V/P/Hz | 220-240V/1-50Hz | |
| DÀN LẠNH | |||
| Lưu lượng gió | m3/h | 660 | |
| Năng suất tách ẩm | L/n | 0.8 | |
| Độ ồn | dB(A) | 41 | |
| Kích thước máy (RxSxC) | mm | 768x299x201 | |
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 831x371x282 | |
| Khối lượng tịnh | kg | 7.5 | |
| Khối lượng tổng | kg | 10 | |
| DÀN NÓNG | |||
| Độ ổn | dB(A) | 51 | |
| Kích thước máy (RxSxC) | mm | 650x455x233 | |
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 760x315x510 | |
| Khối lượng tịnh | kg | 16 | |
| Khối lượng tổng | kg | 18.5 | |
| Môi chất lạnh | R32/360 | ||
| Pmax | Mpa | 4.3 | |
| Đường kinh ống dẫn | Lỏng | mm | 6 |
| Gas | mm | 9 | |
| Chiều dài ống | Tiêu chuẩn | m | 5 |
| Tối đa | m | 20 | |
| Chiều cao chênh lệch dân nóng - dàn lạnh tối đa | m | 10 | |
| Dải nhiệt độ môi trường hoạt động | 16-48°C | ||
Tham gia hơn 40.00 người đăng ký và nhận phiếu giảm giá mới vào thứ Bảy hàng tuần.