Đổi Mới Miễn Phí Trong Vòng 7 Ngày.
Đổi Và Bảo Hành Cực Dễ, Chỉ Cần Số Điện Thoại.
Giao Hàng Toàn Quốc.
Máy lạnh Fujitsu Inverter 2.0 HP ASAG18CPTA-V là dòng điều hòa 1 chiều cao cấp đến từ thương hiệu Nhật Bản nổi tiếng, được sản xuất tại Thái Lan theo tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt của Fujitsu. Sở hữu công suất 18.000 BTU, công nghệ Inverter tiết kiệm điện, bộ lọc bụi PM2.5 hiện đại cùng khả năng vận hành bền bỉ trong điều kiện nhiệt độ cao, sản phẩm mang đến trải nghiệm làm mát tối ưu cho gia đình và văn phòng hiện đại.
Đây là lựa chọn phù hợp cho các không gian như phòng khách, phòng ngủ lớn, văn phòng làm việc hoặc cửa hàng có diện tích dưới 30m².

Fujitsu là tập đoàn công nghệ hàng đầu Nhật Bản với mạng lưới hoạt động tại hơn 100 quốc gia. Các sản phẩm của Fujitsu luôn được đánh giá cao nhờ độ bền, khả năng vận hành ổn định và tích hợp nhiều công nghệ tiên tiến.
Dòng điều hòa Fujitsu ASAG18CPTA-V được sản xuất tại Thái Lan trên dây chuyền hiện đại, đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn khắt khe của Nhật Bản. Đây cũng là quốc gia được nhiều thương hiệu điều hòa lớn lựa chọn đặt nhà máy như Daikin, Mitsubishi, LG hay Toshiba nhờ nền công nghiệp phát triển và chất lượng sản xuất ổn định.

Sở hữu gam màu trắng thanh lịch cùng kiểu dáng tối giản, máy lạnh Fujitsu 18000BTU ASAG18CPTA-V dễ dàng hòa hợp với nhiều phong cách nội thất khác nhau từ căn hộ, nhà phố đến văn phòng hiện đại.
Với công suất 2.0 HP – 18.000 BTU, sản phẩm hoạt động hiệu quả cho những không gian có diện tích dưới 30m², giúp làm lạnh nhanh và duy trì nhiệt độ dễ chịu trong suốt quá trình sử dụng.
Một trong những ưu điểm nổi bật của điều hòa Fujitsu Inverter ASAG18CPTA-V là khả năng vận hành ổn định trong điều kiện nhiệt độ ngoài trời lên đến 52°C.
Nhờ cải tiến mở rộng dãy nhiệt hoạt động từ 46°C lên 52°C, máy vẫn duy trì hiệu suất làm lạnh mạnh mẽ ngay cả trong những ngày nắng nóng cao điểm tại Việt Nam. Điều này giúp hạn chế tình trạng quá tải, tăng độ bền và mang lại cảm giác mát lạnh liên tục cho người dùng.
Máy được trang bị công nghệ Inverter thông minh giúp điều chỉnh tốc độ máy nén linh hoạt theo nhu cầu sử dụng thực tế. Nhờ đó, sản phẩm mang lại nhiều lợi ích vượt trội:
So với các dòng điều hòa thông thường, máy lạnh Fujitsu Inverter 2.0 HP giúp người dùng tối ưu chi phí điện hàng tháng mà vẫn đảm bảo khả năng làm lạnh dễ chịu.

Trong bối cảnh chất lượng không khí ngày càng đáng lo ngại, đặc biệt là bụi mịn PM2.5, Fujitsu đã trang bị cho ASAG18CPTA-V bộ lọc bụi hiện đại với thiết kế dạng nếp gấp giúp tăng hiệu quả lọc khí.
Hệ thống lọc giúp hạn chế bụi mịn, vi khuẩn và các tác nhân gây hại trong không khí, mang lại môi trường sống trong lành hơn cho cả gia đình, đặc biệt phù hợp với nhà có trẻ nhỏ hoặc người lớn tuổi.
Máy lạnh Fujitsu ASAG18CPTA-V sử dụng môi chất lạnh R32, dòng gas thế hệ mới được đánh giá cao nhờ:
Đây cũng là loại gas đang được nhiều thương hiệu điều hòa cao cấp ưu tiên sử dụng hiện nay.

Không chỉ mạnh mẽ về khả năng làm lạnh, điều hòa Fujitsu 18000BTU inverter còn nổi bật với độ bền ấn tượng. Máy có khả năng chịu biến động điện áp lên đến 450V, kết hợp cùng hệ thống bo mạch được thiết kế tối ưu giúp hoạt động ổn định trong thời gian dài.
Chính sự bền bỉ này đã giúp Fujitsu trở thành thương hiệu được nhiều người tiêu dùng tin tưởng lựa chọn qua nhiều năm sử dụng.
Nếu bạn đang tìm kiếm một dòng máy lạnh inverter 18000BTU vừa tiết kiệm điện, làm lạnh mạnh, vừa có độ bền cao thì Fujitsu ASAG18CPTA-V là lựa chọn rất đáng cân nhắc. Sản phẩm không chỉ đáp ứng tốt nhu cầu làm mát cho không gian dưới 30m² mà còn mang đến sự an tâm về chất lượng, khả năng vận hành ổn định và tiết kiệm chi phí lâu dài.
Hãy lựa chọn Máy lạnh Fujitsu Inverter 2.0 HP ASAG18CPTA-V để tận hưởng không gian sống mát lạnh, trong lành và tiện nghi hơn mỗi ngày.
Thông số kỹ thuật | ||||
| Điều hòa Fujitsu | Dàn lạnh | ASAG18CPTA-V | ||
| Dàn nóng | AOAG18CPTA-V | |||
| Cấp độ sao | 5* | |||
| Nguồn cấp | V / ø / Hz | 220 / 1 / 50 | ||
| Vị trí cấp nguồn | Dàn nóng | |||
| Công suất lạnh | Làm lạnh | Min - Max | kW | 5.28 (1.32 - 5.39) |
| Công suất điện | Làm lạnh | W | 1880 | |
| EER | Làm lạnh | W/W | 2,81 | |
| CSPF | Làm lạnh | 4,63 | ||
| Khả năng lọc ẩm | Làm lạnh | l/h | 1,9 | |
| Lưu lượng | Dàn lạnh | Tốc độ cao | mᶾ/h | 940 |
| Khoảng cách hướng gió | Dàn lạnh | m | 15 | |
| Độ ồn | Dàn lạnh | SP | dB(A) | 49/46/41 |
| 28 | ||||
| Dàn nóng | SP | 51 | ||
| Kích thước | Dàn lạnh | mm | 270 x 834 x 239 | |
| (H x W x D) | kg | 11 | ||
| Trọng lượng | Dàn nóng | mm | 541 x 663 x 290 | |
| kg | 27 | |||
| Kích thước ống (Gas/ Lỏng) | mm | 6.35/12.7 | ||
| Độ dài đường ống tiêu chuẩn | m | 7,5 | ||
| Độ dài đường ống tối đa (đã nạp gas) | m | 20 (10) | ||
| Lượng gas cần bổ sung | g/m | 20 | ||
| Độ cao tối đa | m | 15 | ||
| Dải hoạt động | Dàn lạnh | ⁰C | 18 - 32 | |
| Dàn nóng | 18 - 52 | |||
| Lượng môi chất lạnh tối đa (Loại) | kg | 0.70 (R32) | ||

Tham gia hơn 40.00 người đăng ký và nhận phiếu giảm giá mới vào thứ Bảy hàng tuần.